|
Tiêu chí so sánh
|
Việc Dân sự
|
Vụ án Dân sự
|
|
Căn cứ vào tranh chấp
|
Không có tranh chấp xảy ra
|
Có tranh chấp xảy ra
|
|
Khái niệm
|
Là việc cá nhân, cơ quan tổ chức không có tranh chấp nhưng có yêu cầu Tòa án công nhận hoặc không công nhận một sự kiện pháp lý nào đó.
Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn. Yêu cầu huỷ việc kết hôn trái pháp luật.
|
Là các vụ án về tranh chấp dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động được gọi chung là vụ án dân sự.
|
|
Tính chất
|
Việc dân sự là việc riêng của cá nhân, tổ chức, không có nguyên đơn, bị đơn mà chỉ có người yêu cầu Tòa án giải quyết, từ yêu cầu của đương sự, Tòa án công nhận quyền và nghĩa vụ cho họ.
|
Vụ án Dân sự Là vấn đề giải quyết tranh chấp về các vấn đề dân sự giữa cá nhân, tổ chức này với cá nhân, tổ chức khác; có nguyên đơn và bị đơn; Tòa án giải quyết trên cơ bảo vệ quyền lợi của người có quyền và buộc người có nghĩa vụ thực hiện nghĩa vụ.
|
|
Cách thức giải quyết
|
Xác minh;
Ra các quyết định;
Tuyên bố theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức
|
Trải qua các thủ tục sơ thẩm, phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm.
|
|
Trình tự, thời gian giải quyết
|
Đơn giản, gọn bằng hình thức mở phiên họp công khai để xét đơn yêu cầu.
|
Phức tạp, thời gian giải quyết có thể kéo dài vì phải mở phiên tòa để giải quyết.
|
|
Thành phần giải quyết
|
Thẩm phán. Tùy theo tính chất, loại Việc Dân sự mà việc giải quyết có thể có 03 Thẩm phán (các loại việc quy định tại khoản 5 Điều 26, khoản 6 Điều 28, khoản 2, 3 Điều 30, Điều 32 BLTTDS hiện hành)
Viện kiểm sát phải tham gia 100%;
Trọng tài thương mại.
|
Thẩm phán;
Hội thẩm nhân dân;
Viện kiểm sát.
|
|
Thành phần đương sự
|
Vì là vụ việc không có tranh chấp nên không có nguyên đơn, bị đơn mà chỉ có người yêu cầu và người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan.
|
Nguyên đơn;
Bị đơn;
Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan.
|
|
Thời hiệu yêu cầu để giải quyết
|
Thời hiệu yêu cầu giải quyết Việc Dân sự là 01 năm.
|
03 năm kể từ ngày người có quyền yêu cầu biết hoặc phải biết quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm.
|
|
Thời hạn kháng cáo, kháng nghị
|
Dài hơn so với quyết định giải quyết việc dân sự
|
Ngắn hơn so với kháng cáo, kháng nghị bản án.
|
|
Án phí
|
Theo giá ngạch và không theo giá ngạch
|
Lệ phí cố định (Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14
|